Từ của ngày
sept
/sɛt/bảy
Sept jours par semaine.
Bảy ngày mỗi tuần.
Từ điển Pháp – Việt online miễn phí
Gõ tiếng Pháp hay tiếng Việt đều ra, không cần bỏ dấu. Mỗi mục từ có từ loại, giống, ví dụ song ngữ và những chủ đề mà từ đó xuất hiện.
Từ của ngày
sept
/sɛt/bảy
Sept jours par semaine.
Bảy ngày mỗi tuần.
Duyệt từ điển
Toàn bộ 2.103 mục từ, xếp theo bảng chữ cái. Không biết mình cần từ gì thì đi lối này.
Học trọn một mảng
Học theo chủ đề dùng được ngay: biết 30 từ về nhà bếp là nói được chuyện bếp núc, còn 30 từ rời rạc thì không ghép nổi một câu.
Bắt đầu từ đây
60 từ đầu tiên trong bộ 150 từ nền trình độ A1, có phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt. Đây là bộ từ do giáo viên Allezy tuyển, không phải bảng xếp hạng tần suất.
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| bonjour | /bɔ̃.ʒuʁ/ | cụm từ | xin chào (ban ngày) |
| bonsoir | /bɔ̃.swaʁ/ | cụm từ | xin chào (buổi tối) |
| salut | /sa.ly/ | cụm từ | chào (thân mật) |
| au revoir | /o ʁə.vwaʁ/ | cụm từ | tạm biệt |
| merci | /mɛʁ.si/ | cụm từ | cảm ơn |
| s'il vous plaît | /sil vu plɛ/ | cụm từ | làm ơn / xin (lịch sự) |
| pardon | /paʁ.dɔ̃/ | cụm từ | xin lỗi / xin nhắc lại |
| désolé | /de.zɔ.le/ | tính từ | xin lỗi (rất tiếc) |
| oui | /wi/ | cụm từ | có / vâng / dạ |
| non | /nɔ̃/ | cụm từ | không |
| monsieur | /mə.sjø/ | danh từ giống đực | ông / quý ông |
| madame | /ma.dam/ | danh từ giống cái | bà / quý bà |
| mademoiselle | /mad.mwa.zɛl/ | danh từ giống cái | cô (chưa kết hôn) |
| bienvenue | /bjɛ̃v.ny/ | cụm từ | chào mừng |
| enchanté | /ɑ̃.ʃɑ̃.te/ | tính từ | rất hân hạnh (làm quen) |
| famille | /fa.mij/ | danh từ giống cái | gia đình |
| père | /pɛʁ/ | danh từ giống đực | cha / bố |
| mère | /mɛʁ/ | danh từ giống cái | mẹ |
| frère | /fʁɛʁ/ | danh từ giống đực | anh / em trai |
| sœur | /sœʁ/ | danh từ giống cái | chị / em gái |
| fils | /fis/ | danh từ giống đực | con trai |
| fille | /fij/ | danh từ giống cái | con gái / cô gái |
| enfant | /ɑ̃.fɑ̃/ | danh từ giống đực | đứa trẻ |
| ami | /a.mi/ | danh từ giống đực | bạn (nam) |
| amie | /a.mi/ | danh từ giống cái | bạn (nữ) |
| mari | /ma.ʁi/ | danh từ giống đực | chồng |
| femme | /fam/ | danh từ giống cái | vợ / phụ nữ |
| zéro | /ze.ʁo/ | danh từ | số không |
| un | /œ̃/ | cụm từ | một |
| deux | /dø/ | cụm từ | hai |
| trois | /tʁwa/ | cụm từ | ba |
| quatre | /katʁ/ | cụm từ | bốn |
| cinq | /sɛ̃k/ | cụm từ | năm |
| six | /sis/ | cụm từ | sáu |
| sept | /sɛt/ | cụm từ | bảy |
| huit | /ɥit/ | cụm từ | tám |
| neuf | /nœf/ | cụm từ | chín |
| dix | /dis/ | cụm từ | mười |
| onze | /ɔ̃z/ | cụm từ | mười một |
| douze | /duz/ | cụm từ | mười hai |
| treize | /tʁɛz/ | cụm từ | mười ba |
| quatorze | /ka.tɔʁz/ | cụm từ | mười bốn |
| quinze | /kɛ̃z/ | cụm từ | mười lăm |
| seize | /sɛz/ | cụm từ | mười sáu |
| dix-sept | /di.sɛt/ | cụm từ | mười bảy |
| dix-huit | /diz.ɥit/ | cụm từ | mười tám |
| dix-neuf | /diz.nœf/ | cụm từ | mười chín |
| vingt | /vɛ̃/ | cụm từ | hai mươi |
| trente | /tʁɑ̃t/ | cụm từ | ba mươi |
| quarante | /ka.ʁɑ̃t/ | cụm từ | bốn mươi |
| cinquante | /sɛ̃.kɑ̃t/ | cụm từ | năm mươi |
| cent | /sɑ̃/ | cụm từ | một trăm |
| rouge | /ʁuʒ/ | tính từ | màu đỏ |
| bleu | /blø/ | tính từ | màu xanh dương |
| vert | /vɛʁ/ | tính từ | màu xanh lá |
| jaune | /ʒon/ | tính từ | màu vàng |
| noir | /nwaʁ/ | tính từ | màu đen |
| blanc | /blɑ̃/ | tính từ | màu trắng |
| gris | /ɡʁi/ | tính từ | màu xám |
| orange | /ɔ.ʁɑ̃ʒ/ | tính từ giống cái | màu cam |
Học cùng giáo viên
Từ vựng chỉ thành vốn chủ động khi bạn tự đặt câu với nó và được sửa. Lớp Allezy 6–12 học viên, mỗi buổi ai cũng phải nói; ngoài giờ có bộ thẻ ghi nhớ lặp lại cách quãng để từ không rơi mất sau một tuần.
Muốn học tiếng Pháp để đi du học? Du học Pháp Ngữ cùng SAF.

Câu hỏi thường gặp
Khoảng 600–800 từ là đủ để qua trình độ A1 và xoay xở được các tình huống hằng ngày; A2 cần chừng 1.500 từ. Quan trọng hơn con số là học theo chủ đề trọn vẹn — biết 30 từ về nhà bếp dùng được ngay, còn biết 30 từ rời rạc thì không nói nổi một câu.
Chọn một chủ đề để bắt đầuCách duy nhất chắc chắn là học từ kèm mạo từ ngay từ đầu: nhớ « une maison » chứ đừng nhớ « maison ». Có vài quy luật đuôi từ giúp đoán — đuôi -tion, -té, -ette thường giống cái; đuôi -age, -ment, -eau thường giống đực — nhưng ngoại lệ nhiều nên đừng dựa hẳn vào đó. Mỗi mục từ trong từ điển này đều ghi rõ giống.
Được. Ô tra ở đầu trang nhận cả tiếng Pháp lẫn tiếng Việt, và không cần bỏ dấu: gõ « xe o to » ra voiture, gõ « voiture » ra nghĩa tiếng Việt. Tiếng Pháp có dấu cũng không bắt buộc — gõ « ecole » vẫn ra « école ».
Theo chủ đề nếu bạn học để giao tiếp trong tình huống cụ thể (du lịch, đi khám, đi làm), theo tần suất nếu bạn học để đọc hiểu và thi. Cách hiệu quả nhất là kết hợp: nắm vài trăm từ hay gặp nhất trước để đọc được câu, rồi bổ sung theo chủ đề mình cần dùng.
Xem những từ cần biết đầu tiênTừ 5 đến 10 từ mới mỗi ngày, có ôn lại, bền hơn nhiều so với 50 từ một buổi rồi bỏ. Từ vựng chỉ ở lại khi được gặp lại nhiều lần cách quãng — nhớ được hôm nay không có nghĩa là tuần sau còn nhớ.
Vì nhận ra một từ khi đọc và bật ra được từ đó khi nói là hai kỹ năng khác nhau. Từ chỉ chuyển thành vốn chủ động khi bạn tự đặt câu với nó và được sửa. Đó cũng là lý do lớp Allezy 6–12 học viên cho từng người nói mỗi buổi thay vì chỉ nghe giảng.
Xem lớp đang tuyển sinh