activité culturelle
danh từ giống cáiSơ cấp
Activité culturelle (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoạt động văn hóa.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Activité culturelle nghĩa là gì?
- Activité culturelle (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoạt động văn hóa.
- Activité culturelle là giống đực hay giống cái?
- Activité culturelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.