bibelot
danh từ giống đực/bib.lo/
Bibelot (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là món đồ nhỏ bày cho đẹp, không dùng vào việc gì.
Ví dụ
Sa vitrine déborde de bibelots rapportés de chaque voyage.
Tủ kính nhà cô ấy chật ních những món bày biện nhặt về từ mỗi chuyến đi.
Câu hỏi thường gặp
- Bibelot nghĩa là gì?
- Bibelot (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là món đồ nhỏ bày cho đẹp, không dùng vào việc gì.
- Bibelot là giống đực hay giống cái?
- Bibelot là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với bibelot thế nào?
- Sa vitrine déborde de bibelots rapportés de chaque voyage. — Tủ kính nhà cô ấy chật ních những món bày biện nhặt về từ mỗi chuyến đi.