cinquante
cụm từ/sɛ̃.kɑ̃t/
Cinquante (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là năm mươi.
Ví dụ
Cinquante pages à lire.
Năm mươi trang phải đọc.
Câu hỏi thường gặp
- Cinquante nghĩa là gì?
- Cinquante (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là năm mươi.
- Đặt câu với cinquante thế nào?
- Cinquante pages à lire. — Năm mươi trang phải đọc.
- Cinquante là từ loại gì?
- Cinquante là cụm từ trong tiếng Pháp.