crépusculaire

tính từ/kʁe.pys.ky.lɛʁ/

Crépusculaire (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là thuộc về lúc chạng vạng, khi trời chưa tối hẳn.

Ví dụ

Une lumière crépusculaire tombait sur les toits.

Thứ ánh sáng chạng vạng đổ xuống những mái nhà.

Câu hỏi thường gặp

Crépusculaire nghĩa là gì?
Crépusculaire (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là thuộc về lúc chạng vạng, khi trời chưa tối hẳn.
Đặt câu với crépusculaire thế nào?
Une lumière crépusculaire tombait sur les toits. — Thứ ánh sáng chạng vạng đổ xuống những mái nhà.
Crépusculaire là từ loại gì?
Crépusculaire là tính từ trong tiếng Pháp.

Tra từ khác