demain
trạng từ/də.mɛ̃/
Demain (trạng từ) trong tiếng Pháp nghĩa là ngày mai.
Ví dụ
À demain !
Hẹn ngày mai!
Câu hỏi thường gặp
- Demain nghĩa là gì?
- Demain (trạng từ) trong tiếng Pháp nghĩa là ngày mai.
- Đặt câu với demain thế nào?
- À demain ! — Hẹn ngày mai!
- Demain là từ loại gì?
- Demain là trạng từ trong tiếng Pháp.