dix-sept
cụm từ/di.sɛt/
Dix-sept (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là mười bảy.
Ví dụ
Dix-sept élèves dans la classe.
Có mười bảy học viên trong lớp.
Câu hỏi thường gặp
- Dix-sept nghĩa là gì?
- Dix-sept (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là mười bảy.
- Đặt câu với dix-sept thế nào?
- Dix-sept élèves dans la classe. — Có mười bảy học viên trong lớp.
- Dix-sept là từ loại gì?
- Dix-sept là cụm từ trong tiếng Pháp.