eau

danh từ giống cái/o/

Eau (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là nước.

Ví dụ

Une bouteille d'eau.

Một chai nước.

Câu hỏi thường gặp

Eau nghĩa là gì?
Eau (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là nước.
Eau là giống đực hay giống cái?
Eau là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
Đặt câu với eau thế nào?
Une bouteille d'eau. — Một chai nước.

Tra từ khác