enfant

danh từ giống đực/ɑ̃.fɑ̃/

Enfant (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là đứa trẻ.

Ví dụ

Cet enfant est mignon.

Đứa trẻ này dễ thương.

Câu hỏi thường gặp

Enfant nghĩa là gì?
Enfant (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là đứa trẻ.
Enfant là giống đực hay giống cái?
Enfant là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với enfant thế nào?
Cet enfant est mignon. — Đứa trẻ này dễ thương.

Tra từ khác