être
động từ/ɛtʁ/
Être (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là thì / là / ở (động từ).
Ví dụ
Je veux être heureux.
Tôi muốn được hạnh phúc.
Câu hỏi thường gặp
- Être nghĩa là gì?
- Être (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là thì / là / ở (động từ).
- Đặt câu với être thế nào?
- Je veux être heureux. — Tôi muốn được hạnh phúc.
- Être là từ loại gì?
- Être là động từ trong tiếng Pháp.