faim
danh từ giống cái/fɛ̃/
Faim (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là đói (avoir faim).
Ví dụ
J'ai faim.
Tôi đói rồi.
Câu hỏi thường gặp
- Faim nghĩa là gì?
- Faim (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là đói (avoir faim).
- Faim là giống đực hay giống cái?
- Faim là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
- Đặt câu với faim thế nào?
- J'ai faim. — Tôi đói rồi.