famille
danh từ giống cái/fa.mij/
Famille (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là gia đình.
Ví dụ
J'aime ma famille.
Tôi yêu gia đình mình.
Câu hỏi thường gặp
- Famille nghĩa là gì?
- Famille (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là gia đình.
- Famille là giống đực hay giống cái?
- Famille là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
- Đặt câu với famille thế nào?
- J'aime ma famille. — Tôi yêu gia đình mình.