fatigué

tính từ/fa.ti.ɡe/

Fatigué (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là mệt mỏi.

Ví dụ

Je suis fatigué.

Tôi mệt rồi.

Câu hỏi thường gặp

Fatigué nghĩa là gì?
Fatigué (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là mệt mỏi.
Đặt câu với fatigué thế nào?
Je suis fatigué. — Tôi mệt rồi.
Fatigué là từ loại gì?
Fatigué là tính từ trong tiếng Pháp.

Tra từ khác