femme
danh từ giống cái/fam/
Femme (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là vợ / phụ nữ.
Ví dụ
Sa femme s'appelle Lina.
Vợ anh ấy tên Lina.
Câu hỏi thường gặp
- Femme nghĩa là gì?
- Femme (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là vợ / phụ nữ.
- Femme là giống đực hay giống cái?
- Femme là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
- Đặt câu với femme thế nào?
- Sa femme s'appelle Lina. — Vợ anh ấy tên Lina.