fenêtre

danh từ giống cái/fə.nɛtʁ/Sơ cấp

Fenêtre (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cửa sổ.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Fenêtre nghĩa là gì?
Fenêtre (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Cửa sổ.
Fenêtre là giống đực hay giống cái?
Fenêtre là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác