fils
danh từ giống đực/fis/
Fils (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là con trai.
Ví dụ
Son fils est étudiant.
Con trai anh ấy là sinh viên.
Câu hỏi thường gặp
- Fils nghĩa là gì?
- Fils (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là con trai.
- Fils là giống đực hay giống cái?
- Fils là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với fils thế nào?
- Son fils est étudiant. — Con trai anh ấy là sinh viên.