frère

danh từ giống đực/fʁɛʁ/

Frère (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là anh / em trai.

Ví dụ

J'ai deux frères.

Tôi có hai anh em trai.

Câu hỏi thường gặp

Frère nghĩa là gì?
Frère (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là anh / em trai.
Frère là giống đực hay giống cái?
Frère là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với frère thế nào?
J'ai deux frères. — Tôi có hai anh em trai.

Tra từ khác