heure
danh từ giống cái/œʁ/
Heure (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là giờ.
Ví dụ
Quelle heure est-il ?
Bây giờ là mấy giờ?
Câu hỏi thường gặp
- Heure nghĩa là gì?
- Heure (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là giờ.
- Heure là giống đực hay giống cái?
- Heure là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
- Đặt câu với heure thế nào?
- Quelle heure est-il ? — Bây giờ là mấy giờ?