il fait beauSơ cấpIl fait beau trong tiếng Pháp nghĩa là Trời đẹp.Xuất hiện trong chủ đềTừ vựng tiếng Pháp về THỜI TIẾTTừ cùng chủ đềil fait chaudTrời nóngil fait fraisTrời mátil fait grisTrời xám xịtil fait mauvaisThời tiết thật tệil pleut (pleuvoir)Trời mưale soleil brilleMặt trời tỏa sángune orage éclateMột cơn bão nổ raCâu hỏi thường gặpIl fait beau nghĩa là gì?Il fait beau trong tiếng Pháp nghĩa là Trời đẹp.