juin
danh từ giống đực/ʒɥɛ̃/
Juin (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Sáu.
Ví dụ
Les vacances en juin.
Kỳ nghỉ vào tháng Sáu.
Câu hỏi thường gặp
- Juin nghĩa là gì?
- Juin (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Sáu.
- Juin là giống đực hay giống cái?
- Juin là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với juin thế nào?
- Les vacances en juin. — Kỳ nghỉ vào tháng Sáu.