madame
danh từ giống cái/ma.dam/
Madame (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là bà / quý bà.
Ví dụ
Madame Dupont est ici.
Bà Dupont đang ở đây.
Câu hỏi thường gặp
- Madame nghĩa là gì?
- Madame (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là bà / quý bà.
- Madame là giống đực hay giống cái?
- Madame là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
- Đặt câu với madame thế nào?
- Madame Dupont est ici. — Bà Dupont đang ở đây.