mère

danh từ giống cái/mɛʁ/

Mère (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là mẹ.

Ví dụ

Ma mère est professeur.

Mẹ tôi là giáo viên.

Câu hỏi thường gặp

Mère nghĩa là gì?
Mère (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là mẹ.
Mère là giống đực hay giống cái?
Mère là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
Đặt câu với mère thế nào?
Ma mère est professeur. — Mẹ tôi là giáo viên.

Tra từ khác