nervosité

danh từ giống cái/nɛʁ.vo.zi.te/Trung cấp

Nervosité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Lo lắng.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Nervosité nghĩa là gì?
Nervosité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Lo lắng.
Nervosité là giống đực hay giống cái?
Nervosité là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.

Tra từ khác