père
danh từ giống đực/pɛʁ/
Père (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là cha / bố.
Ví dụ
Mon père travaille à la banque.
Bố tôi làm ở ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp
- Père nghĩa là gì?
- Père (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là cha / bố.
- Père là giống đực hay giống cái?
- Père là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với père thế nào?
- Mon père travaille à la banque. — Bố tôi làm ở ngân hàng.