quatre
cụm từ/katʁ/
Quatre (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là bốn.
Ví dụ
Quatre heures du matin.
Bốn giờ sáng.
Câu hỏi thường gặp
- Quatre nghĩa là gì?
- Quatre (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là bốn.
- Đặt câu với quatre thế nào?
- Quatre heures du matin. — Bốn giờ sáng.
- Quatre là từ loại gì?
- Quatre là cụm từ trong tiếng Pháp.