réfrigérateur

danh từ giống đực/ʁe.fʁi.ʒe.ʁa.tœʁ/Sơ cấp

Réfrigérateur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tủ lạnh.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Réfrigérateur nghĩa là gì?
Réfrigérateur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tủ lạnh.
Réfrigérateur là giống đực hay giống cái?
Réfrigérateur là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.

Tra từ khác