semaine
danh từ giống cái/sə.mɛn/
Semaine (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là tuần.
Ví dụ
La semaine prochaine.
Tuần sau.
Câu hỏi thường gặp
- Semaine nghĩa là gì?
- Semaine (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là tuần.
- Semaine là giống đực hay giống cái?
- Semaine là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
- Đặt câu với semaine thế nào?
- La semaine prochaine. — Tuần sau.