six
cụm từ/sis/
Six (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là sáu.
Ví dụ
Il est six heures.
Đã sáu giờ.
Câu hỏi thường gặp
- Six nghĩa là gì?
- Six (cụm từ) trong tiếng Pháp nghĩa là sáu.
- Đặt câu với six thế nào?
- Il est six heures. — Đã sáu giờ.
- Six là từ loại gì?
- Six là cụm từ trong tiếng Pháp.