sœur

danh từ giống cái/sœʁ/

Sœur (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là chị / em gái.

Ví dụ

Ma sœur a dix ans.

Em gái tôi mười tuổi.

Câu hỏi thường gặp

Sœur nghĩa là gì?
Sœur (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là chị / em gái.
Sœur là giống đực hay giống cái?
Sœur là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
Đặt câu với sœur thế nào?
Ma sœur a dix ans. — Em gái tôi mười tuổi.

Tra từ khác