budget
danh từ giống đực/by.dʒɛ/Trung cấp
Budget (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngân sách.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- bureau de changeQuầy đổi tiền
- caisseQuầy thanh toán
- carte bancaireThẻ ngân hàng
Câu hỏi thường gặp
- Budget nghĩa là gì?
- Budget (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Ngân sách.
- Budget là giống đực hay giống cái?
- Budget là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.