Từ vựng về TIỀN TỆ & NGÂN HÀNG

Trung cấp70 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề tiền tệ & ngân hàng bao gồm cho những từ gì? Hãy cùng mình tìm hiểu trong bài học dưới đây nhé!

Tiền tệ

Les différents modes de paiement/règlement

  • Régler = Payer (v): Thanh toán
  • En espèces = en argent liquide = avec des pièces et des billets: Tiền mặt
  • Porte-monnaie (n.f): Ví tiền
  • Portefeuille (n.f): Ví tiền
  • Rendre la monnaie (v) Trả lại tiền lẻ (v):
  • Faire l'appoint (v): Đưa tiền lẻ
  • Avoir de l'argent (v): Có tiền
  • Avoir l'appoint/la monnaie (v): Bổ sung / thay đổi trung bình
  • Avoir de la monnaie (v): Có thay đổi
  • Faire de la monnaie (v): Kiếm tiền

* Par chèque

  • Chèque (n.m): Séc
  • Faire un chèque à quelqu'un (v): Ký séc cho ai
  • Par chèque : Bằng séc
  • En espèce/liquide : Bằng tiền mặt
  • Chéquier = Carnet de chèques (n.m): Sổ séc
  • Remplir un chèque (v): Điền vào séc
  • Ordre = Nom de la personne qui reçoit le chèque (n.m): Tên người nhận séc
  • Montant en toutes lettres (n.m): Số tiền bằng chữ
  • Montant en chiffres (n.m): Số tiền bằng số
  • Nom et adresse de l'agence bancaire (n.m): Tên và địa chỉ chi nhánh ngân hàng
  • Identité de la personne qui possède de chéquier (n.f): Danh tính của người có sổ séc
  • Signature (n.m): Chữ ký
  • Lieu et date (n.m): Địa điểm và ngày tháng

* Parcarte bleue/carte bancaire/carte de crédit

  • Retirer = Prendre (v) Rút tiền
  • Compte (n.m): Tài khoản
  • Distributeur de billet = Guichet automatique (n.m): Máy rút tiền tự động, ATM
  • Carte bancaire (n.f): Thẻ ngân hàng
  • Introduire votre carte (v): Đút thẻ vào
  • Composer = Taper votre code secret (v): Nhập mã PIN
  • Valider (v): Xác nhận
  • Choisir un montant (v): Chọn một khoản tiền
  • Veuillez patienter = Attendez, s'il vous plaît: Đợi chút
  • Désirez-vous un ticket?: Bạn có muốn lấy hóa đơn không?
  • Retirer votre carte (v): Lấy thẻ của bạn
  • Prendre vos billets (v): Lấy hóa đơn
  • Merci de votre visite: Cảm ơn vì đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi
  • En cas de: Trong trường hợp

Vous arrivez en France

  • Bureau de change (n.m): Quầy đổi tiền
  • Changer de l'argent (v): Đổi tiền
  • Chèque de voyage (n.m): Séc du lịch
  • Au guichet : Tại quầy giao dịch
  • Employé de banque (n.m): nhân viên ngân hàng
  • Caisse (n.f): Quầy thanh toán
  • Devise étrangère (n.f): Ngoại tệ

Vous vous installez en France

  • Avoir un compte courant (v): Có tài khoản
  • Ouvrir/Fermer un compte counrant (v): Mở/Đóng tài khoản
  • Numéro de compte (n.m): Số tài khoản
  • Dépenser (v): Tiêu
  • Acheter (v): Mua
  • À découvert = En rouge : Mức đỏ
  • Débiteur >< Créditeur (n.m): Người cho vay >< Người vay
  • Mettre l'argent de côté (v): Đặt tiền sang
  • Épargne (n.f): Sự tiết kiệm
  • Épargner = Économiser = Mettre l'argent de côté (v): Tiết kiệm
  • Compte épargne (n.m): Tài khoản tiết kiệm
  • Virement (n.m): chuyển khoản
  • Virer (v): Ngọn lửa
  • Débiteur (n.m): Con nợ
  • Solde (n.f): Cân bằng
  • Chèque sans provision (n.m): Séc không hợp lệ
  • Payer comptant (v): Thanh toán tiền mặt
  • À crédit: Vào tai khoản
  • Emprunter (v): Vay mượn
  • Prêter (v): Cho mượn
  • Crédit = Prêt (n.m): Khoản nợ
  • Rembourser (v): Hoàn tiền
  • Remboursement (n.m): Sự hoàn tiền
  • Intérêt (n.m): Quan tâm
  • Toucher = Recevoir un intérêt (v): Có lãi
  • Dette (n.f): Món nợ
  • Devoir de l'argent à quelqu'un (v): Nợ ai đó tiền
  • Dépense (n.f): Chi tiêu
  • Revenu (n.m): = Rentrée de l'argent (n.f): : Thu nhập = Dòng tiền vào
  • Budget (n.m): Ngân sách

L'argent que l'on gagne

  • Revenu (n.f): Thu nhập
  • Salaire (n.m): Tiền lương
  • Bénéfice (n.f): Lợi nhuận
  • Argent de poche (n.m): Tiền tiêu vặt

L'homme et l'argent

  • Riche = Fortuné = Aisé (adj): Giàu có
  • Rouer sur l'or : Cưỡi trên vàng
  • Modeste = Petit moyen (adj): Trung lưu
  • Avoir les moyens de : Có quyền
  • Pauvre = Fauché = Ne pas avoir un sou (adj): Nghèo, không xu dính túi
  • Dépensier(ère) : Chi tiêu
  • Jetter l'argent par les fenêtres : Ném tiền qua cửa sổ, hoang phí
  • Avare (adj): Keo kiệt, hà tiện
  • Près de ses sous : Gần tiền của anh ấy
  • Radin (adj): Keo kiệt
  • Généreux (adj): Hào phóng