Từ vựng tiếng Pháp về BƯU ĐIỆN

Sơ cấp24 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Các từ vựng sử dụng trong bưu điện

  • Poste (n.f): Bưu điện
  • Paquet (n.m): Gói
  • Colis (n.m): Bưu kiện
  • Carnet de timbre (10 timbres) (n.m): Bộ tem
  • Timbre (n.m): Con tem
  • Poster (n.m): Áp phích lớn
  • Facteur (n.m)/ Factrice(n.f): Người đưa thư
  • Courrier (n.m): Thư điện tử
  • Lettre (n.f): Thư
  • Carte postale (n.f): Bưu thiếp
  • Publicité (n.f): Quảng cáo
  • Expéditeur (n.m)/ Expéditrice (n.f): Người gửi
  • Adresse d’expéditeur (n.f): Địa chỉ người gửi
  • Destinataire (nmf): Người nhận
  • Adresse du destinataire (n.f): Địa chỉ người nhận
  • Boîte aux lettres (n.f): Hộp thư
  • Annuaire (n.m): Danh bạ điện thoại
  • Minitel/ Miniature Téléphone (n.m): Điện thoại thu nhỏ
  • Service bancaire (n.m): Dịch vụ ngân hàng
  • Compte bancaire (n.m): Tài khoản ngân hàng
  • En prioritaire: Gửi ưu tiên (gửi nhanh)
  • En économique: Gửi tiết kiệm (gửi chậm)

Các mẫu câu sử dụng trong bưu điện

  • Envoyer un paquet: Gửi bưu kiện
  • Recevoir un colis: Nhận gói hàng
  • Mettre dans la boîte aux lettres: Bỏ thử vào hòm
  • Consulter l’annuaire: Tìm kiếm danh bạ
  • Ouvrir un compte bancaire: Mở tài khoản ngân hàng
  • Avoir du courrier/ Recevoir un courrier:: Nhận thư
  • Est-ce que le facteur est passé/ le courrier est passé?: Người đưa thư/ thư đã qua chưa?