publicité
danh từ giống cái/py.bli.si.te/Sơ cấp
Publicité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Quảng cáo.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- adresse d'expéditeurĐịa chỉ người gửi
- adresse du destinataireĐịa chỉ người nhận
- adresse électroniqueĐịa chỉ điển tử
- allumé(Được) mở
- allumer la téléBật TV
- annuaireDanh bạ điện thoại
- articleMục
- boîte aux lettresHộp thư
- carte postaleBưu thiếp
- cassetteBăng cát xét
- cassette audio/vidéoBăng cát xét tiếng/hình ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Publicité nghĩa là gì?
- Publicité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Quảng cáo.
- Publicité là giống đực hay giống cái?
- Publicité là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.