Từ vựng tiếng Pháp về TRUYỀN THÔNG

Sơ cấp22 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Truyền thông

  • Vidéo (n.f) Video
  • Télévision (n.f) TV
  • Magnétoscope (n.m) Đầu đĩa
  • Cassette (n.f) Băng cát xét
  • Lecteur de DVD (n.m) Đầu đọc DVD
  • Chaîne hi-fi (n.f) Dàn loa
  • Disque compact (CD) (n.m) Đĩa CD
  • Magnéto(phone) (n.m) Máy ghi âm trên băng từ
  • Cassette audio/vidéo (n.f) Băng cát xét tiếng/hình ảnh
  • Radio (n.f) Đài ra đi ô
  • Allumer la télé (v) Bật TV
  • Regarder le journal télévisé (v) Xem thời sự
  • Documentaire = Reportage (n.m) Phim tài liệu
  • Informations = Nouvelles (n.f.pl) Thời sự
  • Météo (n.m) Dự báo thời tiết
  • Publicité (n.f) Quảng cáo
  • Match (n.m) Trận đấu
  • Presse écrite (n.f) Báo giấy
  • Journal au kiosque (n.m) Báo ở sạp báo
  • Article (n.m) Mục
  • Magazine féminin (n.m) Tạp chí phụ nữ
  • Photo de mode (n.f) Ảnh thờ trang
  • Abonner à quelque chose (v) Đăng ký nhận cái gì
  • Abonnement (n.m) Sự đăng ký nhận