Từ vựng về SỨC KHỎE

Sơ cấp35 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Về tình trạng sức khỏe

Khỏe mạnh

  • Aller + bien: Khỏe
  • Être + en bonne santé/en bonne forme: Khỏe mạnh

Ốm yếu

  • Être fatigué(e): Mệt mỏi
  • Être crevé(e): Mệt lử
  • Être malade: Bị bệnh/ ốm
  • Être en mauvaise santé: Không được khỏe
  • Grave (adj): Nghiêm trọng/ nguy cấp
  • Maladie (n.f): Căn bệnh
  • Avoir un rhume/être enrhumé(e)
  • Avoir mal + à + Bộ phận: Đau + bộ phận
  • Avoir mal + à la gorge/à la tête/aux dents: đau họng/đầu/răng
  • Tousser (v): ho
  • Avoir la grippe: Bị cúm
  • Avoir de la fièvre: Bị sốt
  • Se reposer (v): Nghỉ ngơi

Khỏe lại

Khuyết tật

Tai nạn

  • Accident (n.m): Tai nạn
  • Blessé(e) (n.m): Người bị thương
  • Ambulance (n.f): Cấp cứu

Từ vựng về Y tế