Từ vựng về MIÊU TẢ NGƯỜI
Sơ cấp27 từ tra đượcCập nhật 15/7/2026
Miêu tả người có lẽ luôn là chủ đề xuất hiện nhiều trong các đề thi nói hay đề thi viết. Vậy ở trình độ sơ cấp này bạn cần nắm được những từ vựng như thế nào? Hãy cùng xem bài viết dưới đây nhé!
Dùng để miêu tả khái quát
- Grand(e) (adj): Cao lớn
- Petit(e) (adj): Thấp bé
- Rond(e) (adj): Đậm người
- Gros/Grosse (adj): Béo
- Mince (adj): Mảnh khảnh
- Maigre (adj): Gầy còm
- Beau (adj): Đẹp trai
- Belle (adj): Đẹp gái
- Jolie (adj): Xinh xắn
- Laid (e) (adj): Xấu xí
- Ressembler + à : Giống + ai đó
- Faire un régime (v): Ăn kiêng
- Perdre du poids (v): Giảm cân
- Maigrir (v): Gầy đi
- Grossir (v): Béo lên
- Faire/ mesurer + số đo: Cao bao nhiêu
- Faire/ peser + cân nặng: Nặng bao nhiêu
- Vieux/ vieille (adj): Già
- Jeune (adj): Trẻ
Dùng để miêu tả khuôn mặt
Mắt (Yeux)
- Noirs (đen), bleus(xanh), vert(xanh lá), marron(nâu),...
- Grands yeux: Mắt to
- Beaux yeux: Mắt đẹp
Tóc (Cheveux)
- Blonds(vàng), Bruns(nâu), Roux(đỏ hung), Noirs(đen), Blancs(trắng),...
- Long(adj): Dài
- Frisé(adj): Xoăn
- Mi-long(adj): Ngang vai
- Court (adj): Ngắn
Khuôn mặt (Visage)
- Nez (mũi): Fin(thanh), Gros(to), Long(dài)
- Bouche (miệng): Fine(nhỏ), Épaisse (rộng)
- Rond (tròn), ovale (ovan), long (dài), petit (nhỏ)