Từ vựng về THỜI GIAN

Trung cấp31 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề thời gian sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây ngay nhé!

Các mùa trong năm

  • Printemps (n.m) Xuân
  • Été (n.m) Hạ
  • Automne (n.m) Thu
  • Hiver (n.m) Đông

Các tháng trong năm

  • Janvier (n.m) Tháng 1
  • Février (n.m) Tháng 2
  • Mars (n.m) Tháng 3
  • Avril (n.m) Tháng 4
  • Mai (n.m) Tháng 5
  • Jain (n.m) Tháng 6
  • Juillet (n.m) Tháng 7
  • Août (n.m) Tháng 8
  • Septembre (n.m) Tháng 9
  • Octobre (n.m) Tháng 10
  • Novembre (n.m) Tháng 11
  • Décembre (n.m) Tháng 12

Các ngày trong tuần

  • Lundi (n.m) Thứ 2
  • Mardi (n.m) Thứ 3
  • Mercredi (n.m) Thứ 4
  • Jeudi (n.m) Thứ 5
  • Vendredi (n.m) Thứ 6
  • Samedi (n.m) Thứ 7
  • Dimanche (n.m) Chủ nhật

Các kiến thức xoay quanh chủ đề thời gian

  • Jour ouvert (n.m) Ngày thường, ngày đi làm
  • Week-end (n.m) Cuối tuần
  • Date (n.f) Ngày
  • Quelle est la date? : Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  • Nous sommes le 1er janvier : Hôm nay là ngày 1 tháng Một
  • Nous sommes lundi 1er janvier
  • Quel jour sommes-nous? : Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  • Nous sommes le combien? : Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  • Matin (n.m) Sáng
  • Après-midi (n.m) Trưa
  • Soir (n.m) Tối
  • Nuit (n.f) Đêm
  • Faire le jour