Từ vựng về TRUYỀN THÔNG

Trung cấp60 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề truyền thông sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây ngay nhé!

Báo giấy (Presse écrite)

  • Média (n.m): Truyền thông
  • Suivre l’actualité (v): Theo dõi tin tức/ Cập nhật tin tức
  • Magazine (n.m): Tạp chí
  • Quotidien (n.m): Báo theo ngày
  • Hebdomadaire (n.m): Báo theo tuần
  • Mensuel (n.m): Báo theo tháng
  • Trimestriel (adj): Ra mỗi quý
  • Kiosque (n.m): Gian hàng báo
  • Meurte (n.f): Vụ giết người
  • Accident (n.m): Tai nạn
  • Public (n.m): Độc giả
  • Lecteur (n.m): Độc giả
  • Feuilleter (v) + un magazine : Lật giở các trang báo/tạp chí

Các thành phần của 1 trang báo (Journal)

Các lĩnh vực mà báo khai thác nội dung

Đài (Radio)

Télévision (Vô tuyến)

Mạng (Internet)

  • Avoir une connexion avec un fournisseur d'accès: Kết nối với một nhà cung cấp mạng
  • Se connecter (v): Kết nối mạng
  • Être accessible en ligne: Có thể tiếp cận được trên mạng Internet (báo,phim,radio….)
  • Réseau social (n.m): Mạng xã hội (Facebook,...)
  • Interaction (n.f): Sự tương tác
  • Internaute (n): Cư dân mạng