Từ vựng về TỰ NHIÊN

Trung cấp56 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề tự nhiên sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây ngay nhé!

Vũ trụ (Univers)

Trái Đất

4 hướng

Ví dụ: Le soleil se lève à l’est et se couche à l’ouest: Mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.

Montagne (n.f): Vùng núi

Mer (n.f): Biển

  • Vague (n.f): Sóng
  • Bord de la mer (n.m): Bờ biển
  • Plage (n.f): Bãi cát
  • Sable (n.m): Cát
  • Falaise (n.f): Mỏm đá
  • Ruisseau (n.m): Suối
  • Riviere (n.f)/ Fleuve(n.f): Sông
  • Se jetter + dans (v): Đổ vào đâu đấy (Sông đổ ra biển)
  • Prendre sa source + à lieu: Có thượng nguồn ở đâu
  • En amont : Trên thượng nguồn
  • En aval: Dưới hạ nguồn
  • Estuaire (n.m): Cửa sông
  • Courant d’eau (v): Dòng chảy (nước)

Campagne (n.f): Vùng nông thôn

Catastrophe (n.f): Thiên tai