ouest
danh từ giống đực/wɛst/Trung cấp
Ouest (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tây.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Ouest nghĩa là gì?
- Ouest (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Tây.
- Ouest là giống đực hay giống cái?
- Ouest là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.