Từ vựng về NHÀ BẾP

Sơ cấp47 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026

Nấu ăn

Trên bàn ăn

  • Table (n.f): Bàn
  • Mettre la table (v): Dọn bàn
  • Bouchon (n.m): Nút chai (rượu)
  • Bouteille (n.f): Chai
  • Carafe d'eau (n.f): Bình nước
  • Cendrier (n.m): Gạt tàn
  • Serviette (n.f): Khăn
  • Fourchette (n.f): Dĩa
  • Couteau (n.m): Dao
  • Cuillère (n.f): Thìa
  • Verre (n.m): Ly
  • Tire-bouchon (n.m): Cái mở nút chai
  • Assiette (n.f): Đĩa
  • Nappe (n.f): Khăn trải bàn
  • Petit-déjeuner (n.m): Bữa sáng
  • Bol de café/ de lait (n.m): Bát cà phê/ sữa
  • Tasse (n.f): Tách
  • Cafetière (n.f): Máy pha cà phê
  • Tartine (n.f): Bánh
  • Théière (n.f): Bình trà
  • Passoire à thé (n.f): Dụng cụ lọc trà
  • Bon appétit: Chúc ngon miệng
  • Avoir faim (v): Đói
  • Avoir soif (v): Khát
  • Manger (v): Ăn
  • Boire (v): Uống
  • Repas (n.m): Bữa ăn
  • Prendre le petit déjeuner (v): Dùng bữa sáng, ăn sáng
  • Déjeuner (v): Ăn trưa
  • Dîner (v): Ăn tối
  • Goûter (v): Nếm

Nhà hàng

  • Au restaurant: Tại nhà hàng
  • Plat principal (n.m): Món chính
  • Dessert (n.m): Món tráng miệng
  • Menu (n.m): Menu
  • Entrée (n.f): Khai vị
  • Délicieux (adj): Ngon
  • Boisson (n.m): Đồ uống
  • Addition (n.f): Hóa đơn
  • Qu'est-ce que vous prenez, comme entrée?: Bạn dùng món khai vị gì?