petit-déjeuner

danh từ giống đực/pə.ti.de.ʒœ.ne/Sơ cấp

Petit-déjeuner (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là bữa sáng.

Ví dụ

Le petit-déjeuner est prêt.

Bữa sáng đã sẵn sàng.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Petit-déjeuner nghĩa là gì?
Petit-déjeuner (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là bữa sáng.
Petit-déjeuner là giống đực hay giống cái?
Petit-déjeuner là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với petit-déjeuner thế nào?
Le petit-déjeuner est prêt. — Bữa sáng đã sẵn sàng.

Tra từ khác