Từ vựng về CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

Trung cấp45 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề chính trị xã hội sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình xem bài học dưới đây ngay nhé!

Các thành phần của một bộ máy nhà nước

Các lĩnh vực xã hội

  • Économie (n.f): Kinh tế
  • Finances (n.f): Tài chính
  • Emploi (n.m): Việc làm
  • Les Affaires étrangères (n.f): Đối ngoại
  • Éducation (n.f): Giáo dục
  • Santé (n.f): Y tế
  • Jeunesse et les Sports: Tuổi trẻ và thể thao
  • Transport (n.m): Giao thông vận tải

Chức năng trong bộ máy và các quyền liên quan

Chức năng, công việc chính

  • Diriger (v): Điều hành
  • Nommer (v): bổ nhiệm
  • Pouvoir législatif (n.m): Quyền lập pháp
  • Loi (n.f): Luật pháp / đạo luật
  • Voter + une loi (v): Bỏ phiếu thông qua một dự luật
  • Promulguer (v) + une loi: Ban hành một đạo luật
  • Pouvoir exécutif (n.m): Quyền hành pháp
  • Faire appliquer + qqc (v): Áp dụng, đưa vào vận hành
  • Être composé + de ... (v): Được cấu thành bởi + ...
  • Être en charge + de ....(v): Chịu trách nhiệm + Việc gì đó

Bầu cử

  • Élection (n.f): Cuộc bầu cử
  • Élection présidentielle (n.f): Bầu tổng thống
  • Élire + qqn (v): Bầu cho một ứng cử viên
  • Candidat(e) (n) : Ứng viên
  • Mener + Une campagne (v): Chạy chiến dịch bầu cử
  • Électeur / Électrice (n): Người bầu cử
  • Urne (n.f): Hòm phiếu kín
  • Bulletin (n.m): Phiếu bầu

Các mâu thuẫn trong xã hội

Các vấn đề xã hội

  • Conflit social (n.m): Mâu thuẫn trong xã hội
  • Chômage (n.m): Thất nghiệp
  • Augmentation de la durée de travail (n.f): Tăng giờ làm việc
  • Recul de l’âge de retraite (n.m): Tăng tuổi hưu trí

Các cách giải quyết