chômage
danh từ giống đực/ʃo.maʒ/Trung cấp
Chômage (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là sự thất nghiệp.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- affaires étrangèresĐối ngoại
- améliorationSự cải thiện
- améliorerCải thiện
- assemblée nationaleQuốc hội
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletinPhiếu bầu
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
Câu hỏi thường gặp
- Chômage nghĩa là gì?
- Chômage (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là sự thất nghiệp.
- Chômage là giống đực hay giống cái?
- Chômage là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.