Từ vựng về CÔNG VIỆC

Trung cấp78 từ tra đượcCập nhật 26/7/2026
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề công việc sẽ bao gồm những từ gì? Hãy cùng mình tìm hiểu ngay trong bài học dưới đây nhé!

Từ vựng - Mẫu câu xin việc

  • Demandeur (n.m)/ Demandeuse (n.f): Người nộp đơn
  • Candidature (n.f): Ứng viên
  • Directeur des ressources humaines (DRH): Giám đốc nhân sự
  • Emploi (n.m): Việc làm
  • Emploi à plein temps (n.m): Việc làm toàn thời gian
  • Emploi à temps partiel (n.m): Việc làm bán thời gian
  • Chômeur (n.m)/chômeuse (n.f): Người thất nghiệp
  • Chômage (n.m): sự thất nghiệp
  • Offre d’emploi (n.f): Lời mời làm việc
  • Lettre de motivation (n.f): Thư xin việc
  • Lettre de recommandation (n.f): Thư giới thiệu
  • Curriculum vitae (CV) (n.m): Sơ yếu lí lịch
  • Chercher du travail (v): Tìm việc làm
  • Recruiter (v): Tuyển dụng
  • Engager (v): Tham gia vào
  • Postuler (v): Ứng tuyển vào

Trong một bản CV (Dans un CV) bao gồm:

Renseignements personnels: Thông tin cá nhân

Qualification (n.f): Trình độ

  • Diplômés (n.m): Bằng cấp
  • Études faites: Nghiên cứu đã thực hiện
  • Stages (n.m): Thực tập
  • Expérience professionnelle (n.f) (= emplois précédents): Kinh nghiệm chuyên môn (= công việc trước)
  • Langue étrangère connues (n.f): Ngoại ngữ đã biết

Information plus personnelle: Thông tin cá nhân khác

Từ vựng - mẫu câu tuyển dụng, hợp đồng làm việc

  • Réponse positive (n.f): Phản hồi tích cực (trùng tuyển)
  • Rendez-vous (n.m): Cuộc gặp/ cuộc hẹn
  • Entretien (n.m): Công ty/Doanh nghiệp
  • Salarié(e): Nhân viên nam/nữ
  • Employé(e): Nhiên viên nam/ nữ
  • Employeur (n.m)/ employeuse (n.f): Chủ
  • Patron (n.m): Xếp / ông chủ
  • Condition de travail (n.f): Điều kiện làm việc
  • Poste (n.m): Chức vụ
  • Salaire (n.m): ương
  • Salaire mensuel/annuel (n.m): Lương hàng tháng / hàng năm
  • Horaire (n.m): giờ làm,lịch làm
  • Durée du contrat (n.f): Thời hạn hợp đồng
  • CDD ( contrat à durée déterminée) (n.m): Hợp đồng có thời hạn
  • CDI ( contrat à durée indéterminée) (n.m): Hợp đông vô thời hạn
  • Congé payé (n.m): Nghỉ phép có lương
  • Jour férié (n.m): Nghỉ lễ
  • Bulletin de salaire (n.m)/ fiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
  • Charge sociale (n.f): Chi phí xã hội
  • Assurance maladie (n.f): Bảo hiểm y tế
  • Assurance chômage (n.f): Bảo hiểm thất nghiệp
  • Assurance vieillesse (n.f): bảo hiểm tuổi già
  • Stagiaire (nmf): Thực tập sinh
  • Chercher un job (= un petit boulot/ petit travail): Tìm kiếm việc làm
  • Faire de stage en entreprise (v): Thực tập trong một công ty
  • Licenciement (n.m): Sa thải
  • Être licenciée (v): bị sa thải
  • Retraite (n.f): Về hưu
  • Prendre sa retraite/ Partir à la retraite (v):Nghỉ hưu
  • Être retraité(e) (v): Đang nghỉ hưu
  • Toucher/Recevoir une allocation de retraite (v): Nhận trợ cấp hưu trí

Từ vựng về các ngành nghề

Các nghề có cả giống đực và giống cái

  • Un acteur / une actrice: Diễn viên
  • Un boulanger / une boulangère: Thợ làm bánh
  • Un musicien / une musicienne: nhạc sĩ
  • Un vendeur / une vendeuse: người bán hàng
  • Un avocat / une avocate: Luật sư
  • Un assistant / une assistante: Trợ lí

Các nghề nghiệp không thay đổi ở giống cái (kết thúc là “e”)

Các nghề chỉ có giống đực

Không có hoặc rất hiếm xuất hiện ở dạng giống cái:
  • Le pompier: Lính cứu hỏa
  • Le mécanicien: Thợ cơ khí
  • Le jardinier : người làm vườn

Đã từng được dùng với con trai

  • Un talentueux professeur: một giáo viên tài năng
  • Un brillant ingénieur: một kỹ sư xuất sắc
  • Un bon médecin: một bác sĩ tốt
  • Un merveilleux chirurgien: một bác sĩ phẫu thuật tuyệt vời

Các nghề chỉ có giống cái

  • L’hôtesse de l’air: Tiếp viên hàng không
  • La sage-femme: Nữ hộ sinh
  • La femme de ménage: người giúp việc

Các nghề được viết tắt bằng ngôn ngữ thường ngày

Các địa điểm làm việc (Quelques lieux de travail)

Câu hỏi về nghề nghiệp (Les questions)

  • Quelle est votre profession? : Nghề nghiệp của bạn là gì? (Langue administrative: Ngôn ngữ trang trọng)
  • Qu’est-ce que vous faites comme travail/ métier?: Bạn làm công việc/ nghề gì? (Langue courante: Ngôn ngữ đời thường)
  • Qu’est-ce que vous faites dans la vie?: Nghề nghiệp của bạn là gì? (Langue courante: Ngôn ngữ đời thường)
  • Vous avez/ exercez une activité professionnelle?: Chuyên môn của bạn là gì?(Langue courante: Ngôn ngữ đời thường)
  • Vous travaillez?: Bạn có đi làm chứ? (Langue courante: Ngôn ngữ đời thường)
  • Vous travaillez dans quoi?: Bạn làm trong ngành gì thế? (Langue courante: Ngôn ngữ đời thường)
  • Vous êtes dans quoi?: Bạn đang làm trong lĩnh vực nào ? (Langue familière: Ngôn ngữ thân mật)

Câu trả lời (les réponses)

  • Être + profession ou fonction (sans article): Đang + nghề nghiệp/chức năng -> Ex: Je suis avocat et mon frère est professeur à l’université (ne dites pas: Je suis un avocat)
  • Être + profession (avec article défini et complément ou complétive): Đang + nghề nghiệp (với mạo từ xác định và phần bổ sung) -> Ex: Hélen est la journaliste qui a fait ce reportage. C’est la journaliste qui a fait ce reportage. (ne dites pas: Elle est la journaliste….)
  • Être + profession (avec article indéfini et adjectif qualificatif): Đang + nghề nghiệp (với mạo từ không xác định và tính từ chỉ định) -> Ex: Mathieu est excellent ouvrier. C’est un excellent ouvrier (ne dites pas: Il est un excellent ouvrier)
  • Être/ Travailler dans + secteur d’activité/ lieux de travail: Trở thành / Làm việc trong + lĩnh vực kinh doanh / nơi làm việc -> Ex: Bruno est dans l’enseignement Bruno travaille dans un magasin de vêtement
  • Travailler comme + fonction: Làm việc như + chức năng -> Ex: Il travaille comme maître d'hôtel dans un restaurant
  • Faire + activités occasionnelle: Thực hiện + hoạt động không thường xuyên -> Ex: Je fais de la couture, des ménages. Serge fait des gardes de nuit dans un hôtel