condition de travail
danh từ giống cáiTrung cấp
Condition de travail (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Điều kiện làm việc.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
- cabinetPhòng tư vấn, chẩn đoán
- candidatureỨng viên
- chantierCông trường
- charge socialeChi phí xã hội
- chercher du travailTìm việc làm
Câu hỏi thường gặp
- Condition de travail nghĩa là gì?
- Condition de travail (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Điều kiện làm việc.
- Condition de travail là giống đực hay giống cái?
- Condition de travail là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.