assurance maladie
danh từ giống cáiSơ cấp
Assurance maladie (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bảo hiểm y tế.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- assurance vieillessebảo hiểm tuổi già
- atelierHội thảo, studio
- boutiqueCửa hàng thời trang
- bulletin de salairefiche de paye (n.f): Phiếu thanh toán
- bureauPhòng làm việc
Câu hỏi thường gặp
- Assurance maladie nghĩa là gì?
- Assurance maladie (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bảo hiểm y tế.
- Assurance maladie là giống đực hay giống cái?
- Assurance maladie là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.