assurance sociale
danh từ giống cáiSơ cấp
Assurance sociale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bảo hiểm xã hội.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- certificat de naissanceGiấy khai sinh
- commissariat de policeĐồn cảnh sát
- déclaration d'impôtKhai thuế
- déclarer une naissanceKhai sinh
- documentTài liệu
Câu hỏi thường gặp
- Assurance sociale nghĩa là gì?
- Assurance sociale (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Bảo hiểm xã hội.
- Assurance sociale là giống đực hay giống cái?
- Assurance sociale là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.