certificat de naissance
danh từ giống cáiSơ cấp
Certificat de naissance (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Giấy khai sinh.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- commissariat de policeĐồn cảnh sát
- déclaration d'impôtKhai thuế
- déclarer une naissanceKhai sinh
- documentTài liệu
Câu hỏi thường gặp
- Certificat de naissance nghĩa là gì?
- Certificat de naissance (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Giấy khai sinh.
- Certificat de naissance là giống đực hay giống cái?
- Certificat de naissance là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.