ambulance
danh từ giống cái/ɑ̃.by.lɑ̃s/Sơ cấp
Ambulance (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Xe cứu thương.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- accidentTai nạn
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- alcool à 90Cồn 90 độ
- aller + bienKhỏe
- aller + mieuxKhỏe lại
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- aveugleMù
Câu hỏi thường gặp
- Ambulance nghĩa là gì?
- Ambulance (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Xe cứu thương.
- Ambulance là giống đực hay giống cái?
- Ambulance là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.